đốn kiếp

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trong văn nói, mang tính chửi rủa hoặc than thở):
    • Chịu cảnh khổ sở, cùng cực, bị suy sụp hoàn toàn: "đốn kiếp" diễn tả trạng thái bị hủy hoại, mất hết hy vọng, thường đi kèm với thái độ bực tức hoặc thương hại.
    • Tương tự "đốn đời": nghĩa là cuộc đời đen bạc, gặp nhiều tai ương, bất hạnh.
dụ sử dụng
  • (Người đó đã hoàn toàn sa sút, không còn khả năng làm việc tốt.)
  • (Mày thậtdụng, suốt ngày gây rắc rối cho người khác.)
  • (Than thở về số phận bất hạnh của bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đốn kiếp" + danh từ chỉ người: dùng để mắng hoặc chê trách ai đódụng, hư hỏng.

    • Đốn kiếp thằng con, học hành không bằng ai. (Đứa con thật tệ hại, không tiến bộ trong học tập.)
  • "đốn kiếp" + đại từ: dùng để tự than thân trách phận.

    • Đốn kiếp tôi, suốt đời làm lụng vất vả chẳng được . (Tôi thật khổ, cố gắng mãi không kết quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Đốn đời (động từ): nghĩa tương tự "đốn kiếp", chỉ sự suy sụp, bất hạnh trong cuộc sống.

    • Đốn đời thằng cha đó, chẳng biết làm . (Người đàn ông đó thậtdụng.)
  • Đốn mạt (động từ, cổ): chỉ sự suy đồi, hư hỏng nặng.

    • Đốn mạt cái đồhọc. (Đồhọc, hư hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất hạnh: không may mắn, gặp nhiều khổ đau.
  • Cùng cực: ở vào tình trạng khốn khổ tột cùng.
  • Hư hỏng: trở nên xấu xa, không còn tốt đẹp.
Thành ngữ liên quan
  • Đốn kiếp không bằng: dùng để so sánh mức độ tồi tệ hơn cả "đốn kiếp".
    • Đốn kiếp không bằng cái thằng lười biếng đó. ( còn tệ hơn cả những kẻdụng thông thường.)